Menu chính

LIÊN KẾT WEBSITE

Ảnh ngẫu nhiên

Videoplayback_.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Bài tập về Véctơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Phước Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:27' 11-10-2011
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 431
    Số lượt thích: 0 người
    Chương I: VÉCTƠ

    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ VÉCTƠ

    Cho (ABC. Có thể xác định được bao nhiêu véctơ khác  có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các đỉnh của tam giác ABC
    1.2. Cho 5 điểm A,B,C,D,E. Có bao nhiêu véctơ khác  có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đó.
    1.3. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm các véctơ có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,O sao cho nó thoả mãn
    a.Bằng véctơ  b.Bằng véctơ  c.Có độ dài bằng 
    1.4. Cho (ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CA.
    a.Xác định các véctơ cùng phương với 
    b.Xác định các véctơ bằng 
    c.CMR, 
    1.5. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các véctơ và  bằng .CMR, ADHE, CBFG, DBEG là các hình bình hành.
    1.6. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB = 2CD. Từ C vẽ  = . Chứng minh rằng
    a.I là trung điểm AB và  b.
    1.7. Cho (ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AD. Dựng  và . Chứng minh rằng,
    a. b.
    1.8. Cho tam giác ABC có trực tâm H và O tâm là đường tròn ngoại tiếp. Gọi là điểm đối xứng B qua O. Chứng minh 

    §2. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI VÉCTƠ

    2.1. Chứng minh rằng 
    2.2. Cho 4 điểm A,B,C,D. Chứng minh rằng 
    2.3. Cho véctơ  và  Từ điểm O cho trước, dựng , ,  và . Chứng minh rằng  hay 
    2.4. Cho 8 điểm A,B,C,D,E,F,G,H. Chứng minh rằng,
    
    2.5. Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
    a.Xác định 
    b.Chứng minh rằng 
    2.6.Cho 7 điểm A,B,C,D,E,F,G bất kỳ. Chứng minh rằng
    a.
    b.
    c.
    d.
    e.
    f.
    g.
    h.
    2.7. Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính độ dài của véctơ
    a. b. 
    2.8. Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC,BC.
    a.Xác định 
    b.Phân tích  theo  và 
    2.9. Cho 2 véctơ  và . Từ một điểm O bất kì, ta dựng các véctơ , , . Chứng minh rằng  và là 2 véctơ đối nhau.
    2.10.Vẽ hình biểu diễn tổng của 2 véctơ  và  biết rằng giá của 2 véctơ này vuông góc với nhau và . Tính độ dài của véctơ .
    2.11.Cho các điểm A,B,C,D,E,F. Chứng minh rằng
    .
    2.12.Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đặt  =  ;  = . Tính ;;;  theo  và 
    2.13. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a.Tính độ dài các véctơ
     ; ; ;theo a
    2.14.Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm . Tìm tập hợp các điểm M,N sao cho
    a. b. 
    2.15.Cho tam giác OAB. Giả sử . Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác trong của góc AOB? Khi nào N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?
    2.16.Cho tam giác ABC. Gọi  là điểm đối xứng của B qua A, là điểm đối xứng với C qua B, là điểm đối xứng của A qua C. Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ, ta luôn có
    
    2.17.Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Chứng minh rằng
    a.+++++=
    b.++ = 
    c.++ =
    d.++ = ++ (M là điểm tùy ý)
    2.18.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn  có H là trực tâm, vẽ đường kính AD của đường tròn 
    a.Chứng minh rằng  +  = 
    b.Gọi  là điểm đối xứng với điểm H qua O. Chứng minh rằng
     +
     
    Gửi ý kiến

    Cảm ơn bạn đã ghé thăm trang TƯ LIỆU TOÁN HỌC của chúng tôi. Chúc bạn có những phút giây online thoải mái và thú vị!

    .